Bản dịch của từ 偏三向四 trong tiếng Việt
偏三向四
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏三向四 (Động từ)
【piān sān xiàng sì】
01
Thiên vị, nghiêng về phía này; thiên về bên nọ, bao che cho một phía
指偏向、袒护某方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏三向四
piān
偏
sān
三
xiàng
向
sì
四
Các từ liên quan
偏不的
偏丧
偏为
偏举
偏乡僻壤
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
四一二反革命政变
四七
四三
四上
