Bản dịch của từ 偏丧 trong tiếng Việt

偏丧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏丧 (Tính từ)

piān sàng
01

Mất đi một phần trong tổng thể; bị thiếu, giảm bớt (một bộ phận không còn nguyên vẹn)

1.整体中失去一部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mất chồng (chỉ trạng thái vợ mất đi người phối ngẫu); Hán-Việt: thiên tang/thiên táng (ghi nhớ: = một bên, = tang mất)

2.丧失配偶,失去丈夫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mất một trong hai thân (cha hoặc mẹ); mồ côi một bên

3.双亲中失去一方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏丧

piān

sàng

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏为
偏举
偏乡僻壤
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép