Bản dịch của từ 偏丧 trong tiếng Việt
偏丧
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏丧 (Tính từ)
【piān sàng】
01
Mất đi một phần trong tổng thể; bị thiếu, giảm bớt (một bộ phận không còn nguyên vẹn)
1.整体中失去一部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mất chồng (chỉ trạng thái vợ mất đi người phối ngẫu); Hán-Việt: thiên tang/thiên táng (ghi nhớ: 偏 = một bên, 丧 = tang mất)
2.丧失配偶,失去丈夫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mất một trong hai thân (cha hoặc mẹ); mồ côi một bên
3.双亲中失去一方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏丧
piān
偏
sàng
丧
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏为
偏举
偏乡僻壤
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
