Bản dịch của từ 偏亲 trong tiếng Việt

偏亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏亲 (Danh từ)

piān qīn
01

Mẹ góa ít con (tức người mẹ ít con hoặc góa mà con ít), cổ ngữ chỉ “寡母

谓寡母。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏亲

piān

qīn

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép