Bản dịch của từ 偏人 trong tiếng Việt
偏人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏人 (Danh từ)
【piān rén】
01
Người khác thường, người tài năng/phi thường; người kiệt xuất, nổi bật (chữ Hán: 偏、異、特出 ý nhấn khác thường)
1.才行特出的人。
Ví dụ
02
(旧义) 见识浅薄、眼界狭窄的人;孤陋寡闻之人(偏狭的人)。
2.见闻孤陋的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏人
piān
偏
rén
人
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
