Bản dịch của từ 偏人 trong tiếng Việt

偏人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏人 (Danh từ)

piān rén
01

Người khác thường, người tài năng/phi thường; người kiệt xuất, nổi bật (chữ Hán: 特出 ý nhấn khác thường)

1.才行特出的人。

Ví dụ
02

(旧义) 见识浅薄眼界狭窄的人孤陋寡闻之人偏狭的人)。

2.见闻孤陋的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏人

piān

rén

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép