Bản dịch của từ 偏令 trong tiếng Việt
偏令
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏令 (Danh từ)
【piān lìng】
01
Mệnh lệnh thiên vị, sắc lệnh/điều lệ có tính thiên lệch; cũng có giải thích là ‘phiên (篇) lệnh’ tức sách lệnh hoặc sách văn.
偏颇的政令。《庄子.田子方》:“典法无更,偏令无出。”一说,偏通“篇”,篇令,犹策令。参阅杨树达《积微居读书记.庄子拾遗》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏令
piān
偏
lìng
令
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
令上
令丙
令主
