Bản dịch của từ 偏伍 trong tiếng Việt
偏伍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏伍 (Danh từ)
【piān wǔ】
01
Đơn vị biên chế chiến xa/chiến trận thời Xuân Thu - Chiến Quốc: ‘偏’ chỉ 25 xe làm một偏,步兵5人为一伍;後亦泛指軍隊編制。
春秋战国时车战编制单位。以二十五乘为偏,步兵五人为伍。参阅《左传.桓公五年》“先偏后伍”杜预注引《司马法》。后亦泛指军队编制。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏伍
piān
偏
wǔ
伍
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
伍乘
伍人
伍什
伍伯
伍侯
