Bản dịch của từ 偏侯 trong tiếng Việt
偏侯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏侯 (Danh từ)
【piān hòu】
01
Các hoàng tử hay các bộ trưởng biên giới dùng để chỉ các hoàng tử (lãnh chúa các quận biên giới) ở vùng sâu vùng xa. Có thể coi đó là “các vua chư hầu, các hoàng tử địa phương của các làng biên giới”.
边远之地的诸侯。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏侯
piān
偏
hóu
侯
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
