Bản dịch của từ 偏倍 trong tiếng Việt

偏倍

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏倍 (Động từ)

piān bèi
01

Chiếm trước, hưởng trước (ăn phần trước hoặc lấy trước mà người khác chưa lấy)

谓占先享用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏倍

piān

bèi

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép