Bản dịch của từ 偏傍 trong tiếng Việt

偏傍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏傍 (Danh từ)

piān bàng
01

Bộ (bên trái hoặc bên phải của chữ Hán) — tức phần偏旁 của chữ Hán, dùng để chỉ bộ phận cấu thành chữ

1.偏旁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Điều không chính đáng, đường lối gian ngoài (những việc phi chính thống, phi pháp); nghĩa bóng: hành vi trái phép, tà đạo

2.不正。指旁门左道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏傍

piān

bàng

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
傍亮
傍亮儿
傍亲
傍人篱壁
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép