Bản dịch của từ 偏傍 trong tiếng Việt
偏傍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏傍 (Danh từ)
【piān bàng】
01
Bộ (bên trái hoặc bên phải của chữ Hán) — tức phần偏旁 của chữ Hán, dùng để chỉ bộ phận cấu thành chữ
1.偏旁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Điều không chính đáng, đường lối gian ngoài (những việc phi chính thống, phi pháp); nghĩa bóng: hành vi trái phép, tà đạo
2.不正。指旁门左道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏傍
piān
偏
bàng
傍
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
傍亮
傍亮儿
傍亲
傍人篱壁
