Bản dịch của từ 偏光 trong tiếng Việt

偏光

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏光 (Danh từ)

piān guāng
01

Ánh sáng phân cực

通常的光波振动的方向与光线进行的方向相垂直而且不在同一平面内,如果经过折射或反射,光波振动的方向限定在一个平面之内 (其他各方向振动的光波都被吸收或反射) ,这种光叫偏振光 形成偏振光的现象在光学上有很多用途,如通过偏振光镜可以滤去反光,用于摄影、鉴别矿物等见〖偏 振光〗

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏光

piān

guāng

Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép