ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
偏列
Bảng phân tích âm vị 偏
Piān
(cổ) Đơn vị sắp xếp chiến xa: 25 chiếc gọi là“偏”,五偏(5×5) hợp thành一列(列) — tức là một nhóm/đội chiến xa theo cổ制.
古代战车二十五乘称偏,五偏为列。
piān
偏
liè
列
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép