Bản dịch của từ 偏刻 trong tiếng Việt
偏刻
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏刻 (Tính từ)
【piān kè】
01
Tâm胸 hẹp, hay ghim gút; tính cách nhỏ nhen, để bụng hẹp hòi (Hán Việt: thiên khắc/thiên刻偏刻 biểu thị keo kiệt, xét nét).
谓胸襟狭窄忌刻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏刻
piān
偏
kè
刻
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
刻下
刻不容松
刻不容缓
刻不待时
刻丝
