Bản dịch của từ 偏吃 trong tiếng Việt
偏吃
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏吃 (Động từ)
【piān chī】
01
Ăn đặc biệt ngon/ưa chuộng một món mà ăn rất thích (đặc biệt là ăn được, ăn no hoặc ăn ngon hơn bình thường)
吃得特别好。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏吃
piān
偏
chī
吃
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
吃一堑,长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节,剥一节
吃不上
