Bản dịch của từ 偏吃 trong tiếng Việt

偏吃

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏吃 (Động từ)

piān chī
01

Ăn đặc biệt ngon/ưa chuộng một món mà ăn rất thích (đặc biệt là ăn được, ăn no hoặc ăn ngon hơn bình thường)

吃得特别好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏吃

piān

chī

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
吃一堑长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节剥一节
吃不上
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép