Bản dịch của từ 偏名 trong tiếng Việt

偏名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏名 (Danh từ)

piān míng
01

Một phần tên gọi trong tổng thể; tên gọi dành cho một bộ phận (so với tên gọi chung của toàn thể)

指某一部分的名称,相对于总名而言。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏名

piān

míng

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép