Bản dịch của từ 偏嗜 trong tiếng Việt

偏嗜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏嗜 (Danh từ)

piān shì
01

偏愛特殊癖好對某種事物有偏重的喜好常帶有個人嗜好或偏執的意味)。可聯想為嗜好」。

嗜好;特殊的爱好。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏嗜

piān

shì

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
嗜书
嗜利
嗜古
嗜好
嗜尚
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép