Bản dịch của từ 偏宜 trong tiếng Việt

偏宜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏宜 (Tính từ)

piān yí
01

最合適尤其適宜特別合乎情況特別稍微朝向某一情況)。可理解為最為合適

最宜;特别合适。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏宜

piān

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép