Bản dịch của từ 偏察 trong tiếng Việt
偏察
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏察 (Động từ)
【piān chá】
01
Soi xét quá mức, tỏ ra thông minh hay khắt khe hơn cần thiết; xét nét đến chi tiết gây khó chịu (Hán Việt: thiên tra)
过分地显示精明;苛察。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏察
piān
偏
chá
察
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
