Bản dịch của từ 偏帅 trong tiếng Việt
偏帅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏帅 (Danh từ)
【piān shuài】
01
Một bên tướng lĩnh; tư lệnh một phần quân đội hoặc người chỉ huy giữ trận (tướng trấn thủ hoặc tư lệnh khu vực)
1.部分军队的统帅或一方守将。
Ví dụ
02
Tư lệnh phụ, phó tướng (cấp chỉ huy thứ hai dưới chỉ huy trưởng)
2.副将。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏帅
piān
偏
shuài
帅
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
帅乘
帅从
帅伏
帅使
帅先
