Bản dịch của từ 偏帅 trong tiếng Việt

偏帅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏帅 (Danh từ)

piān shuài
01

Một bên tướng lĩnh; tư lệnh một phần quân đội hoặc người chỉ huy giữ trận (tướng trấn thủ hoặc tư lệnh khu vực)

1.部分军队的统帅或一方守将。

Ví dụ
02

Tư lệnh phụ, phó tướng (cấp chỉ huy thứ hai dưới chỉ huy trưởng)

2.副将。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏帅

piān

shuài

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
帅乘
帅从
帅伏
帅使
帅先
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép