Bản dịch của từ 偏怀 trong tiếng Việt

偏怀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏怀 (Danh từ)

piān huái
01

Tấm lòng hẹp hòi; lòng dạ hẹp hòi, thiển cận (chỉ lòng người nhỏ nhen).

狭窄的胸怀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏怀

piān

huái

怀

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
怀乡
怀书
怀二
怀人
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép