Bản dịch của từ 偏怜 trong tiếng Việt
偏怜
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏怜 (Động từ)
【piān lián】
01
Thiên vị, yêu chiều một cách đặc biệt (thường là dành cho người hoặc vật); thương yêu hơn người khác
特别宠爱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏怜
piān
偏
lián
怜
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
怜下
怜伤
怜养
怜哀
怜嗟
