Bản dịch của từ 偏担儿 trong tiếng Việt
偏担儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏担儿 (Danh từ)
【piān dān ér】
01
Gánh đòn gánh hai đầu không cân, hai bên lệch nặng nhẹ rõ rệt (nghĩa đen); hình ảnh việc chia công việc/trách nhiệm không công bằng (nghĩa bóng)
两端轻重悬殊的担子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏担儿
piān
偏
dān
担
ér
儿
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
担不是
担不起
担仆
担仗
担代
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
