Bản dịch của từ 偏振光 trong tiếng Việt
偏振光
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏振光 (Danh từ)
【piān zhèn guāng】
01
Ánh sáng phân cực (lí)
通常的光波振动的方向与光线进行的方向相垂直而且不在同一平面内,如果经过折射或反射,光波振动的方向限定在一个平面之内 (其他各方向振动的光波都被吸收或反射) ,这种光叫偏振光 形成偏振光的现象,在光学上有很多用途,如通过偏光镜可以滤去反光,用于摄影、鉴别矿物等也叫偏光
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏振光
piān
偏
zhèn
振
guāng
光
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
振万
振业
振举
振作
光临
光亮
光仪
