Bản dịch của từ 偏枯对 trong tiếng Việt

偏枯对

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏枯对 (Danh từ)

piān kū duì
01

Thuật ngữ thơ ca: đối câu trong luật thi (律詩) mà về chữ mặt đối nhau nhưng về ý, phép đối lại có sai lệch (một bên đối hai bên, hoặc反向不均)。Có thể gọi ngắn gọn là “đối lệch” trong đối.

指律诗对句字面相对而实际有偏失。如:“燕王买骏骨,渭老得熊罴。”“浪传乌鹊喜,深负鹡鸰诗。”前一联是以一物对二物,后一联是以二物对一物,故称偏枯对。详宋孙奕《履斋示儿编.诗说.偏枯对》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏枯对

piān

duì

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
对不起
对举
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép