Bản dịch của từ 偏柎 trong tiếng Việt

偏柎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏柎 (Danh từ)

piān fù
01

Tấm gỗ lót trong quan tài (dùng để kê/đệm thân xác); cổ ngữ,亦作楄柎/偏袝

即楄柎。古时棺中垫尸体的木板。《晏子春秋.外篇上十一》:“子为寡人吊之,因问其偏柎何所在?”一本作“偏袝”,指偏亲之柩。参阅张纯一《晏子春秋校注》引卢文弨说。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏柎

piān

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép