Bản dịch của từ 偏栖 trong tiếng Việt
偏栖
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏栖 (Tính từ)
【piān qī】
01
Ở riêng, cư trú cô độc (thường chỉ một con chim hoặc người góa/ở một mình) — Hán Việt: thiên (偏) + trì/khê (栖) liên tưởng 'chỗ đậu/ở'.
谓独居。晋陆机《拟青青河畔草》诗:“良人游不归﹐偏栖独只翼。”栖﹐亦作“栖”。《南史.孝义传下.卫敬瑜妻王氏》:“所住户有燕巢﹐常双飞来去﹐后忽孤飞﹐女感其偏栖﹐乃以缕系脚为志。”后也称孀居为“偏栖”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏栖
piān
偏
qī
栖
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
栖丘饮谷
栖乌
栖云
栖亩
栖伏
