Bản dịch của từ 偏桥 trong tiếng Việt

偏桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏桥 (Danh từ)

piān qiáo
01

Cầu nhỏ, cầu tạm, thường đơn giản hoặc sơ sài (Hán-Việt: thiên kiều/thiên = lệch, ở đây mang nghĩa 'nhỏ, phụ')

指简陋的小桥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏桥

piān

qiáo

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
桥丁
桥代
桥冢
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép