Bản dịch của từ 偏海 trong tiếng Việt

偏海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏海 (Danh từ)

piān hǎi
01

Vùng ven biển hẻo lánh, xa xôi (bờ biển ít người cư trú, hẻo lánh)

边远的滨海地区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏海

piān

hǎi

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép