Bản dịch của từ 偏生的 trong tiếng Việt

偏生的

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏生的 (Tính từ)

piān shēng de
01

Khó nở/không thuận (dùng cho cây trồng hoặc sinh trưởng): mọc lệch, phát triển không đều, hay chết yểu; cũng dùng bóng nghĩa: không may, gặp phần thiệt

见“偏生”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏生的

piān

shēng

de

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
生一
生三
生上起下
生不逢场
的一确二
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép