Bản dịch của từ 偏生的 trong tiếng Việt
偏生的
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏生的 (Tính từ)
【piān shēng de】
01
Khó nở/không thuận (dùng cho cây trồng hoặc sinh trưởng): mọc lệch, phát triển không đều, hay chết yểu; cũng dùng bóng nghĩa: không may, gặp phần thiệt
见“偏生”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏生的
piān
偏
shēng
生
de
的
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
生一
生三
生上起下
生不逢场
的一确二
