Bản dịch của từ 偏盲 trong tiếng Việt

偏盲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏盲 (Danh từ)

piān máng
01

Mù một phần; chỉ mất cảm nhận thị giác ở một vùng hoặc nửa (không hoàn toàn mù)

1.一部分昏暗。

Ví dụ
02

Mù một mắt; mất thị lực ở một bên mắt (một mắt bị mù)

2.一目失明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bán manh (tật nhìn): mất một nửa trường thị giác ở một mắt hoặc mất đối xứng ở cả hai mắt do tổn thương đường thị giác trong não (y học hiện đại).

3.现代医学称颅内病变侵犯视路而引起一眼的半边视野缺损或双眼对称性视野缺损为偏盲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏盲

piān

máng

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép