Bản dịch của từ 偏眼 trong tiếng Việt

偏眼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏眼 (Tính từ)

piān yǎn
01

Không nổi bật, hơi mờ nhạt; kém thu hút ánh nhìn (gợi liên tưởng: 'lệch mắt', 'không bắt mắt')

不显眼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏眼

piān

yǎn

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép