ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
偏纪
Bảng phân tích âm vị 偏
Piān
Kiểu ghi chép/bản ghi phụ; ‘偏记’ thường chỉ ghi chép thiên về một phía hoặc là bản ghi tạm, ghi lẻ (Hán-Việt: thiên ký/biên ký)
见“偏记”。
piān
偏
jì
纪
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép