Bản dịch của từ 偏练雨 trong tiếng Việt
偏练雨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏练雨 (Danh từ)
【piān liàn yǔ】
01
Mưa rải rác, mưa lớn cục bộ trong phạm vi nhỏ (thường gọi ở vùng Sơn–Thiểm), nghĩa là mưa to nhưng chỉ rơi vài dặm, nơi này nắng nơi kia mưa
川陕一带称夏月暴雨为偏练雨。偏,指降雨范围小,数里之内,晴雨各异。见章炳麟《新方言.释天》。参见“练雨”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏练雨
piān
偏
liàn
练
yǔ
雨
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
练丁
练丝
练丹
练主
练习
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
