Bản dịch của từ 偏练雨 trong tiếng Việt

偏练雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏练雨 (Danh từ)

piān liàn yǔ
01

Mưa rải rác, mưa lớn cục bộ trong phạm vi nhỏ (thường gọi ở vùng Sơn–Thiểm), nghĩa là mưa to nhưng chỉ rơi vài dặm, nơi này nắng nơi kia mưa

川陕一带称夏月暴雨为偏练雨。偏,指降雨范围小,数里之内,晴雨各异。见章炳麟《新方言.释天》。参见“练雨”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏练雨

piān

liàn

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
练丁
练丝
练丹
练主
练习
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép