Bản dịch của từ 偏缝 trong tiếng Việt
偏缝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏缝 (Danh từ)
【piān fèng】
01
Tật môi vòm chẻ (môi, môi trên bị nứt / khe hở) — tức “hở môi”, còn gọi là 'lở môi' hoặc 'sứt môi' (Hán Việt: khiếm khẩu).
方言。嘴唇裂开。又称“兔唇”﹑“豁嘴”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏缝
piān
偏
fèng
缝
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
缝人
缝儿
缝制
缝合
