Bản dịch của từ 偏药 trong tiếng Việt

偏药

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏药 (Danh từ)

piān yào
01

Thuốc hiếm, dược liệu ít gặp (thuốc quý, hiếm thấy)

稀有少见的药。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏药

piān

yào

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
药丸
药典
药兽
药农
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép