Bản dịch của từ 偏行 trong tiếng Việt
偏行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏行 (Danh từ)
【piān xíng】
01
Thực thi một chiều; làm theo một phía, thi hành thiên lệch (không toàn diện)
1.片面实行。
Ví dụ
02
Đi riêng, tách đi một mình (không cùng đoàn hoặc không theo lối thông thường)
2.单独而行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Độc đáo về đạo đức/đức hành; cách xử sự riêng, khác người (thường chỉ cách giữ gìn lễ tiết, phẩm hạnh riêng biệt)
3.独特的操守。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏行
piān
偏
xíng
行
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
