Bản dịch của từ 偏裼 trong tiếng Việt
偏裼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏裼 (Động từ)
【piān tì】
01
Thiên vị, thiên vị một bên; ẩn dụ cho việc đứng về một phía khi giải quyết hoặc thể hiện quan điểm của một người (nghĩa gốc là cởi quần áo và để lộ một cánh tay để thể hiện sự thiên vị)
偏袒,谓解衣袒露一臂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏裼
piān
偏
tì
裼
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
裼衣
裼袭
裼裘
