Bản dịch của từ 偏裼 trong tiếng Việt

偏裼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏裼 (Động từ)

piān tì
01

Thiên vị, thiên vị một bên; ẩn dụ cho việc đứng về một phía khi giải quyết hoặc thể hiện quan điểm của một người (nghĩa gốc là cởi quần áo và để lộ một cánh tay để thể hiện sự thiên vị)

偏袒,谓解衣袒露一臂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏裼

piān

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
裼衣
裼袭
裼裘
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép