Bản dịch của từ 偏记 trong tiếng Việt

偏记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏记 (Danh từ)

piān jì
01

偏记古籍名词):记录近事的短篇史传或杂记亦作偏纪”),类似短篇史料或纪事小文

1.亦作“偏纪”。唐刘知几谓史书除编年﹑纪传二体外,还有十流。其一为偏纪,是记近事的短篇,如汉陆贾《楚汉春秋》﹑乐资《山阳公载记》等。见《史通.杂述》。

Ví dụ
02

Nhớ nhất, nhớ nhiều hơn — (văn ngắn, nghĩa cũ) đặc biệt hay nhớ; tâm niệm nhiều về một việc hoặc người

2.犹最忆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏记

piān

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
记下
记不真
记丑言辩
记乘
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép