ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
偏陪
Bảng phân tích âm vị 偏
Piān
Thương tiếc vì không thể trông nom/tiếp đãi; ý gần nghĩa với “mất phép tiếp đãi” hoặc “thất phép” (cổ).
犹失陪。
piān
偏
péi
陪
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép