Bản dịch của từ 偏风 trong tiếng Việt

偏风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piān

ㄆㄧㄢpianthanh ngang

偏风 (Danh từ)

piān fēng
01

Một tên bệnh: bị 'trúng gió' dẫn đến liệt nửa người (đột quỵ, bán thân bất túc)

病名。中风,半身不遂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏风

piān

fēng

Các từ liên quan

偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
风世
风丝
风丝不透
Bính âm:
【piān】【ㄆㄧㄢ】【THIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép