Bản dịch của từ 偕行 trong tiếng Việt

偕行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

偕行 (Động từ)

xié xíng
01

Cùng đi/đi cùng nhau; cùng tồn tại, song hành (thường trang trọng, Hán-Việt: khi hành =偕行)

1.共存;并行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng đi, cùng xuất phát; cùng nhau tiến hành (thường mang sắc thái lịch sự, cổ kính)

2.一同出发;一起走。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偕行

xié

xíng

Các từ liên quan

偕世
偕作
偕偕
偕偶
偕同
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
偕
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【GIAI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,皆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フノフノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép