Bản dịch của từ 偕隐 trong tiếng Việt
偕隐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
偕隐 (Động từ)
【xié yǐn】
01
Cùng nhau ẩn cư; cùng nhau lui về sống ẩn dật (thường nói về vợ chồng hoặc người thân cùng về quê ẩn cư)
一起隐居。《左传.僖公二十四年》:“其母曰:‘能如是乎?与女偕隐。’”后代诗文中“偕隐”一语,是用东汉鲍宣桓少君夫妇同归乡里的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偕隐
xié
偕
yǐn
隐
Các từ liên quan
偕世
偕作
偕偕
偕偶
偕同
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【GIAI】
- Các biến thể:
- 皆
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,皆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フノフノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慀
䀘
蝢
衺
絜
斜
搚
襭
䙎
䡡
协
撷
𠈟
仾
𠌜
㒝
𠍋
𠍠
𠇞
偙
伸
儦
俍
𠏈
球
逴
逩
側
矫
逹
㳻
紱
淶
𠅢
䏴
䖏
偕老
偕同
相偕
白头偕老
百年偕老
夫妻同偕
