Bản dịch của từ 做 trong tiếng Việt
做
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
做 (Động từ)
【zuò】
01
Làm; tổ chức; chúc mừng
举行家庭的庆祝或纪念活动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm; làm việc; thực hiện
干,从事某种工作或进行某种活动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đảm nhiệm; trở thành
充当;成为
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Làm; dùng làm; sử dụng làm
用作
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Trở thành; kết thành; tạo thành (quan hệ)
联结成(某种关系)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Giả vờ; giả trang
装出(某种样子)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
07
Chế tạo
制造
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
08
Viết; sáng tác
写作
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TỐ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,故
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祚
酢
㸲
䩦
岝
㭮
阼
柞
䔘
怍
㘀
㣱
𠍝
𠌱
㒡
𠇘
仂
俌
佃
𠏔
㒨
佳
㑽
𠋹
喏
覔
訰
晣
啰
笢
萞
骐
晢
象
晡
粗
做饭
做客
做梦
做法
叫做
做作
做菜
做爱
当做
做事
