Bản dịch của từ 做人家 trong tiếng Việt
做人家
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
做人家 (Động từ)
【zuò rén jiā】
01
Lập gia thất; tự mình làm chủ một nhà (tự lập thành gia, có nhà cửa, tổ ấm)
建立家业。。醒世恒言.卷三十五.徐老仆义愤成家:「颜氏听说要分开自做人家,眼中扑簌簌珠泪交流。」
Ví dụ
02
省吃俭用,勤俭持家。。元.无名氏.看钱奴.楔子:「至我父亲,一心只做人家。为修理宅舍,这木石砖瓦,无处取办,遂将那所佛院尽毁废了。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 做人家
zuò
做
rén
人
jiā
家
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TỐ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,故
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祚
酢
㸲
䩦
岝
㭮
阼
柞
䔘
怍
㘀
㣱
𠍝
𠌱
㒡
𠇘
仂
俌
佃
𠏔
㒨
佳
㑽
𠋹
喏
覔
訰
晣
啰
笢
萞
骐
晢
象
晡
粗
做饭
做客
做梦
做法
叫做
做作
做菜
做爱
当做
做事
