Bản dịch của từ 做小抄 trong tiếng Việt
做小抄
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
做小抄 (Động từ)
【zuò xiǎo chāo】
01
Gian lận bằng cách chép bài
通过复制来作弊
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm phao
婴儿床
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Làm tờ phao
准备一张婴儿床床单
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 做小抄
zuò
做
xiǎo
小
chāo
抄
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TỐ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,故
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祚
酢
㸲
䩦
岝
㭮
阼
柞
䔘
怍
㘀
㣱
𠍝
𠌱
㒡
𠇘
仂
俌
佃
𠏔
㒨
佳
㑽
𠋹
喏
覔
訰
晣
啰
笢
萞
骐
晢
象
晡
粗
做饭
做客
做梦
做法
叫做
做作
做菜
做爱
当做
做事
