Bản dịch của từ 做工 trong tiếng Việt
做工
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
做工 (Động từ)
【zuò gōng】
01
Làm công; làm việc
从事体力劳动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
做工 (Danh từ)
【zuò gōng】
01
Điệu bộ (sân khấu)
(做工儿) 同''做功''
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm; tạo ra; chế tác (chất lượng hoặc kỹ thuật)
指制作的技术或质量
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 做工
zuò
做
gōng
工
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TỐ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,故
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祚
酢
㸲
䩦
岝
㭮
阼
柞
䔘
怍
㘀
㣱
𠍝
𠌱
㒡
𠇘
仂
俌
佃
𠏔
㒨
佳
㑽
𠋹
喏
覔
訰
晣
啰
笢
萞
骐
晢
象
晡
粗
做饭
做客
做梦
做法
叫做
做作
做菜
做爱
当做
做事
