Bản dịch của từ 做脸儿 trong tiếng Việt
做脸儿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
做脸儿 (Động từ)
【zuò liǎn ér】
01
Làm bộ, làm ra vẻ (thay đổi nét mặt để giả vờ hoặc biểu lộ tâm trạng)
改变脸部表情。。金瓶梅.第五十一回:「李桂姐倒还是院中人家娃娃,做脸儿快。头里一来时,把眉头忔㥮着,焦的茶儿也吃不下去,这回说也有,笑也有。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 做脸儿
zuò
做
liǎn
脸
ér
儿
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TỐ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,故
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祚
酢
㸲
䩦
岝
㭮
阼
柞
䔘
怍
㘀
㣱
𠍝
𠌱
㒡
𠇘
仂
俌
佃
𠏔
㒨
佳
㑽
𠋹
喏
覔
訰
晣
啰
笢
萞
骐
晢
象
晡
粗
做饭
做客
做梦
做法
叫做
做作
做菜
做爱
当做
做事
