Bản dịch của từ 停云 trong tiếng Việt

停云

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

停云 (Danh từ)

tíng yún
01

Mây ngưng đọng, mây ngừng không di chuyển; theo nghĩa truyền thống còn dùng ẩn dụ: nỗi nhớ, tưởng niệm người thân (tưởng niệm bạn hữu).

1.停止不动的云。晋陶潜《停云》诗:“霭霭停云,蒙蒙时雨。”因其自序称“停云,思亲友也”故后世多用作思亲友之意。

Ví dụ
02

2.使行云停止不动。喻歌声之高亢优美。本《列子.汤问》薛谭学讴于秦青事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 停云

tíng

yún

Các từ liên quan

停业
停丧
停云落月
停交贮苦
停产
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
停
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,亭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép