Bản dịch của từ 停传 trong tiếng Việt

停传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

停传 (Danh từ)

tíng chuán
01

Trạm nghỉ, nhà chòi (chỗ dừng, trú chân trên đường; “/” ý là chỗ dừng chân, “” chỉ nơi chuyển tiếp/đồn trú)

宿站。停,通“亭”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 停传

tíng

chuán

Các từ liên quan

停业
停丧
停云
停云落月
停交贮苦
传世
传世古
传业
传为佳话
停
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,亭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép