Bản dịch của từ 停球 trong tiếng Việt

停球

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊtingthanh sắc

停球 (Động từ)

tíng qiú
01

Dừng bóng

足球术语,停球是指有意识地将球停接下来,控制在自己的活动范围以内,以便更好的处理球。 停球的方法,以身体部位划分为七类:脚掌停球、脚弓停球、外脚背停球、正脚背停球、大腿停球、胸部停球和头部停球。根据球的活动状态可分为停地滚球、停反弹球和停空中球。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chặn bóng; dừng bóng

在足球或其他球类运动中,停止球的运动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 停球

tíng

qiú

停
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,亭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép