Bản dịch của từ 健笔 trong tiếng Việt
健笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
健笔 (Danh từ)
【jiàn bǐ】
01
Bút pháp hùng mạnh; văn phong khỏe, khí thế, viết hay và dứt khoát (Hán Việt: kiện bút — 'bút khỏe')
雄健的文笔。比喻人善于为文或借指文章气势雄健。。南朝陈.徐陵.让五兵尚书表:「虽复陈琳健笔,未尽愚怀。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 健笔
jiàn
健
bǐ
笔
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIỆN】
- Các biến thể:
- 徤
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,建
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一一丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺂
鑒
釰
劒
剑
寋
贱
牮
䧖
谏
轞
㨴
㒥
𠊻
𠇉
𠐕
𠑞
侷
𠈰
借
𠉨
傆
侁
𠑵
效
荵
䢛
窍
娠
鸮
罡
俷
𠁀
秥
砿
欫
健康
健身
健全
健忘
保健
健谈
健壮
健美
稳健
强健
